ican
Tiếng Anh 8
A closer look 1 (trang 40-41)

Unit 10: Communication (A closer look 1)

Ican

Unit 10: COMMUNICATION

Lesson 2: 

A CLOSER LOOK 1 (Lý thuyết)

 Vocabulary

Chủ đề về Communication học sinh cần nắm được các từ vựng sau:

No

Vocabulary

Part of Speech

Transcription

Audio

Vietnamese Meaning

1

Outside

adv

/ˌaʊtˈsaɪd/

 

Bên ngoài

2

Oversleep

v

/ˌəʊvərˈsliːp/

 

Ngủ quên

3

Battery

n

/ˈbætəri/

 

Pin

4

Telepathy

n

/təˈlepəθi/

 

Thần giao cách cảm

5

Popular

adj

/ˈpɑːpjələr/

 

Phổ biến

6

disappear

v

/ˌdɪsəˈpɪr/

 

Biến mất

7

Instantly

adv

/ˈɪnstəntli/

 

Ngay lập tức

8

Transmission

n

/trænzˈmɪʃn/

 

Sự truyền, phát

9

Touchscreen

n

/ˈtʌtʃskriːn/

 

Màn hình cảm ứng

10

Visible

adj

/ˈvɪzəbl/

 

Có thể nhìn thấy được

11

Communicate

v

/kəˈmjuːnɪkeɪt/

 

Giao tiếp

12

Immediately

adv

/ɪˈmiːdiətli/

 

Ngay lập tức

13

Graphic

adj

/ˈɡræfɪk/

 

Đồ họa

14

Language barrier

n

/ˈlæŋɡwɪdʒ ˈbæriər/

 

Rào cản ngôn ngữ

15

Cultural difference

n

/ˈkʌltʃərəl ˈdɪfrəns/

 

Sự khác biệt về văn hóa

16

Channel

n

/ˈtʃænl/

 

Kênh

17

Glance

v, n

/ɡlæns/

 

Cái nhìn lướt, nhìn lướt

18

Respect

v

/rɪˈspekt/

 

Tôn trọng

19

A lack of

n

/læk/

 

Sự thiếu ...

20

Corridor

n

/ˈkɔːrɪdɔːr/

 

Hành lang

21

Network signal

n

/ˌnetwɜːrk sɪɡnəl/

 

Tín hiệu mạng

22

Shorthand

n

/ˈʃɔːrthænd/

 

Tốc kí

23

Separation

n

/ˌsepəˈreɪʃn/

 

Sự chia cách

24

Shrug

v

/ʃrʌɡ/

 

Nhún

25

Decade

n

/ˈdekeɪd/

 

Thập kỉ

26

Brain

n

/breɪn/

 

Bộ não

27

Real time

n

/ˌriːəl ˈtaɪm/

 

Thời gian thực

28

Cyber world

n

/saɪbər wɜːrd/

 

Thế giới ảo

29

Meaningful

adj

/ˈmiːnɪŋfl/

 

Đầy ý nghĩa

30

Digital world

n

/ˌdɪdʒɪtl ˈwɜːrld/

 

Thế giới số

31

Delay

v, n

/dɪˈleɪ/

 

Trì hoãn

32

React

v

/riˈækt/

 

Phản ứng với

33

Mention

v

/ˈmenʃn/

 

Nhắc đến

34

Explain

v

/ɪkˈspleɪn/

 

Giải thích

35

Function

n

/ˈfʌŋkʃn/

 

Chức năng

36

Message board

n

/ˈmesɪdʒ bɔːrd/

 

Bảng tin

37

Colleague

n

/ˈkɑːliːɡ/

 

Đồng nghiệp

38

Express

adj

/ɪkˈspres/

 

Nhanh, tốc độ cao

39

Audience

n

/ˈɔːdiəns/

 

Khán giả

A CLOSER LOOK 1 (Bài tập)

Task 1. Choose words/ phrases from box to describe the photos about other ways of communication.

Đáp án

1. using music2. using signs
3. leaving a note4. painting a picture
5. communicating non-verbally with animals6. using codes
7. sending flower8. using body land

Task 2. Communication technology. Match the words with the defi nitions.

Nối và dịch:

1 - d: chat room - Người ta tham gia vào khu vực Internet này để giao tiếp trực tuyến. Đàm thoại được gửi ngay lập tức và hiển thị cho mọi người ở đó.

2 - e: multimedia - Những hình thức đa phương tiện trong giao tiếp trên máy vi tính bao gồm những âm thanh, video, hội nghị video, đồ họa và văn bản.

3 - b: landline phone - Một điện thoại sử dụng một dây điện thoại để truyền tải.

4 - c: smart phone - Một thiết bị với một màn hình cảm ứng với chức năng tương tự như một máy tính, một máy chụp hình kỹ thuật số và một thiết bị GPS (hệ thống định vị toàn cầu - Global Positioning System), ngoài một chiếc điện thoại.

5 - a: message board - Một nhóm thảo luận trực tuyến mà trong đó bạc có thể để lại tin nhắn hoặc đăng câu hỏi.

Task 4. Debate. Choose one or more pairs of ways of communicating. Which one is better? Why?

Gợi ý

Email vs Snail mail

=> I think email is better because it is so convenient and fast.

Video conference vs F2F meeting

=> I think video conference is better because people don't need to travel for a meeting.

Mobile phone vs Landline phone

=> I think mobile phone is better because it is so convenient and people can bring them to everywhere.

Task 5. Mark the stress for the following words, then listen and repeat.

Đáp án

1. com'petitive2. in'finitive3. re'petitive4. 'positive
5. a'bility6. possi'bility7. curi'osity8. natio'nality

Task 6. Fill the gaps with the words in 5 and practise saying the sentences. Then listen and check.

Đáp án

1. nationality2. repetitive3. competitive
4. possibility5. ability 

Audio script

1. What’s his nationality? – He’s Japanese. 2. Try not to use this word too often, otherwise, your text will become repetitive. 3. Sport can be either competitive or non-competitive. 4. There’s a good possibility that they will win. 5. Her dancing ability is impressive!

Hướng dẫn dịch:

1. Quốc tịch anh ấy là gì? - Anh ấy là người Nhật.

2. Đừng cố gắng sử dụng từ này quá thường xuyên nếu không thì bài văn của bạn sẽ mang tính lặp lại đấy.

3. Thể thao có thể mang tính cạnh tranh hoặc không mang tính cạnh tranh.

4. Có một khả năng tốt rằng họ sẽ chiến thắng.

5. Khả năng nhảy của cô ấy thật ấn tượng!

Đánh giá (257)
ican
  • Một thương hiệu của 
    ICAN
  • ICAN
  • ICAN © 2023, All Rights Reserved.

  • Trụ sở Hồ Chí Minh: B0003 C/C Sarina, Khu đô thị Sala, Khu phố 3, Đường Hoàng Thế Thiện, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức

  • Văn phòng Hà Nội: Tòa nhà 25T2 Đường Hoàng Đạo Thúy, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy