ican
Giải SGK Tiếng Anh 7
A closer look 1 (trang 8-9)

Unit 7: Traffic (A closer look 1)

Ican

Unit 7: TRAFFIC

Lesson 2: 

A CLOSER LOOK 1 (Lý thuyết)

Pronunciation

Pronunciation /e/ and /eɪ/

Âm /e/:

​​​​​​​

  • Âm /e/: So với âm /ɪ/, khi phát âm nguyên âm ngắn /e/ :
    • lưỡi sẽ được hạ thấp hơn
    • phần sau lưỡi cũng hạ thấp hơn một chút
    • miệng mở rộng sang hai bên hơn một chút
    • phát âm rất ngắn
  • Practice with some words: pen, end, head, met, get…

Âm /eɪ/:

​​​​​​​

  • Âm /eɪ/: Khi phát âm nguyên âm đôi /eɪ/, cần chuyển từ phát âm âm /e/ đến phát âm âm /ɪ/:
    • lưỡi di chuyển lên trên
    • môi chuyển từ hơi mở rộng đến mở sang hai bên
    • phần âm /e/ được phát âm dài và to hơn so với phần âm /ɪ/
  • Practice with some words: aim, gate, lake, late, break…

Vocabulary

Chủ đề về Traffic học sinh cần nắm được các từ vựng sau:

No

Vocabulary

Part of Speech

Transcription

Audio

Vietnamese Meaning

1

 cycle

v

 /saɪkl/

 

đạp xe

2

 traffic jam

n

 /'træfɪk dʒæm/

 

sự kẹt xe

3

 park

v

 /pɑ:k/

 

đỗ xe

4

 pavement

n

 /'peɪvmənt/

 

vỉa hè

5

 railway station

n

 /'reɪlwei ,steɪ∫n/

 

nhà ga xe lửa

6

 safely

adv

 /'seɪflɪ/

 

an toàn

7

 safety

n

 /'seɪftɪ/

 

sự an toàn

8

 seatbelt

n

 /'si:t'belt/

 

dây an toàn

9

 traffic rule

n

 /'træfIk ru:l/

 

luật giao thông

10

 train

n

 /treɪn/

 

tàu hỏa

11

 roof

n

 /ru:f/

 

nóc xe, mái nhà

12

 illegal

adj

 /ɪ'li:gl/

 

bất hợp pháp

13

 reverse

n

 /rɪˈvɜːs/

 

quay đầu xe

14

 boat

n

 /bəʊt/

 

con thuyền

15

 fly

v

 /flaɪ/

 

lái máy bay, đi trên máy bay

16

 helicopter

n

 /'helɪkɒptər/

 

máy bay trực thăng

17

 triangle

n

 /'traɪæŋɡl/

 

hình tam giác

18

 vehicle

n

 /'viɪkəl/

 

xe cộ, phương tiện giao thông

19

 plane

n

 /pleɪn/

 

máy bay

20

 prohibitive

adj

 /prə'hɪbɪtɪv/

 

cấm

21

 road sign

n

 /rəʊd saɪn/

 

biển báo giao thông

22

 ship

n

 /ʃɪp/

 

tàu thủy

23

 tricycle

n

 /trɑɪsɪkəl/

 

xe đạp ba bánh

A CLOSER LOOK 1 (Bài tập)

Task 2. Label the signs in 1 with the words/phareses below. 

Đáp án:

1. traffict lights: đèn giao thông

2. no parking: cấm đỗ xe

3. no right turn: cấm rẽ phải

4. Hospital ahead: phía trước là bệnh viện

5. Parking: nơi đỗ xe

6. Cycle lane: đường dành cho xe đạp

7. School head: Phía trước là trường học

8. No cyling: cấm xe đạp

Task 3. Work in pairs. Discuss which of the signs you see on the way to school. 

Ví dụ:

A: On the way to school, I can see a "no left turn" sign.

B: On my way to school there is a hospital, so I can see a "hospital ahead" sign.

A: On the way to school, I see a "parking" sign.

B: On the way to school, I see a "no turn right" sign.

Task 4. Listen and repeat. Pay attention to sounds /e/ and /ei/. 

/e/

/ei/

Left

enter

Ahead

Present

Helicopter

Center

Never

seatbelt

Plane

Way

Station

Train

Indicate

Mistakev

Pavement

break

Task 5. Listen to these sentences carefully. Single-underline the words with sound /e/ and double-underline the words with sound /ei/. 

Đáp án:

1. Does your bike ever break down on the way to school?

2. It is not very far to the railway station.

3. We must always obey traffic rules for our safety.

4. You must keep to the left when you are in the UK.

5. They are waiting for the next train to come.

Task 6. Find the words containing sound /e/ and the words containing sound /ei/ in 1-3 on page 8. Then read them aloud.

Đáp án:

/e/

/ei/

ahead

red

left

phrase

lane

information

way

Đánh giá (227)
ican
  • Một thương hiệu của 
    ICAN
  • ICAN
  • ICAN © 2023, All Rights Reserved.

  • Trụ sở Hồ Chí Minh: B0003 C/C Sarina, Khu đô thị Sala, Khu phố 3, Đường Hoàng Thế Thiện, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức

  • Văn phòng Hà Nội: Tòa nhà 25T2 Đường Hoàng Đạo Thúy, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy